| Model | DP NS-50 |
| Lưu lượng tối đa (m3/h) | 45 |
| Cột áp tối đa (m) | 35 |
| Động cơ lắp ráp | Điện 380V - Diesel - Xăng |
| Công suất có thể lắp (kW) | 4 |
| Tốc độ quay (vòng/phút) | |
| 2200 | |
| Bảo hành | 6 tháng |
ĐÔNG PHONG
Cột áp lên đến 35m, cho phép đẩy nước đi xa hàng trăm mét hoặc dẫn nước lên cao, phù hợp tưới tiêu diện rộng và địa hình đồi dốc.
Công suất bơm mạnh, lưu lượng nước lớn giúp rút ngắn thời gian tưới tiêu, thoát nước cho ruộng vườn, ao hồ và công trình.
Thân bơm và cánh bơm đúc từ gang cao cấp, chống ăn mòn, chịu va đập tốt, đảm bảo tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Thiết kế cánh bơm khỏe, khe hở lớn giúp bơm nước ao hồ, nước có lẫn rác nhỏ, bùn cát mà không lo tắc nghẽn.
Linh hoạt lắp được với động cơ xăng, đầu nổ, hoặc motor điện, thuận tiện sử dụng ở cả những nơi không có điện lưới.
| Model | DP NS-50 |
| Lưu lượng tối đa (m3/h) | 45 |
| Cột áp tối đa (m) | 35 |
| Động cơ lắp ráp | Điện 380V - Diesel - Xăng |
| Công suất có thể lắp (kW) | 4 |
| Tốc độ quay (vòng/phút) | |
| 2200 | |
| Bảo hành | 6 tháng |
| Model | DP NS-80 |
| Lưu lượng tối đa (m3/h) | 85 |
| Cột áp tối đa (m) | 27 |
| Động cơ lắp ráp | Điện 380V - Diesel - Xăng |
| Công suất có thể lắp (kW) | 6 |
| Tốc độ quay (vòng/phút) | |
| 2200 | |
| Bảo hành | 6 tháng |
| Model | DP NS-100 |
| Lưu lượng tối đa (m3/h) | 115 |
| Cột áp tối đa (m) | 29 |
| Động cơ lắp ráp | Điện 380V - Diesel - Xăng |
| Công suất có thể lắp (kW) | 8 |
| Tốc độ quay (vòng/phút) | |
| 2200 | |
| Bảo hành | 6 tháng |
| Model | DP NS-150 |
| Lưu lượng tối đa (m3/h) | 250 |
| Cột áp tối đa (m) | 25 |
| Động cơ lắp ráp | Điện 380V - Diesel - Xăng |
| Công suất (kW) | 15 |
| Tốc độ quay (vòng/phút) | |
| 1450 | |
| Bảo hành | 6 tháng |
| Model | DP NS-200 |
| Lưu lượng tối đa (m3/h) | 350 |
| Cột áp tối đa (m) | 15 |
| Động cơ lắp ráp | Điện 380V - Diesel - Xăng |
| Công suất (kW) | 15 |
| Tốc độ quay (vòng/phút) | |
| 1450 | |
| Bảo hành | 6 tháng |