Hiển thị 1–24 của 38 kết quả

  • Model: LHA2, LHA3, LHA4, LHA6, LHA8, LHA10.
  • Dung tích trộn tương ứng: 2m3, 3m3, 4m3, 6m3, 8m3, 10m3
  • Động cơ: Gắn xe tải / Động cơ điện / Động cơ chạy dầu diesel

  • Model: HSQ600-220V, HSQ600-380V
  • Điện áp: 220V/380V.
  • Trọng lượng: 120kg.

  • Model: D6, D8, D10, D12, D15, D20, D24, D28, D30, D35, D40.
  • Cơ chế làm mát: nước/ gió
  • Cơ chế khởi động: quay tay và đề nổ.

  • Model: DP12, DP16, DP18.
  • Độ sâu cắt tối đa: 8cm, 12cm, 18cm.
  • Động cơ: Động cơ chạy dầu Diesel hoặc động cơ chạy xăng.

  • Model: ZQW150x18
  • Độ cắt sâu: 15mm
  • Điện áp: 380V.

  • Model: GQ40, GQ45, GQ50.
  • Tốc độ cắt: 32 lần/ phút
  • Điện áp: 220V

  • Model: RC16, RC25
  • Đường kính cắt tối đa đạt: 16mm, 25mm.
  • Điện áp: 220V

  • Model: GT4-220V, GT4-380V.
  • Đường kính sắt: 4-12mm.
  • Điện áp: 380V/220V.

  • Model: PC60, PC70, PC80.
  • Lực đầm: 10kN, 13kN, 13,5kN.
  • Động cơ: GX160/HGE160.

  • Model: ZW3,5; ZW5; ZW7; ZW10; ZW12
  • Lực đầm: 3,4kn; 4,9kn; 6,8kn; 9,6kn; 13,5kn
  • Động cơ: Động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha, tùy model

  • Model: HCD80, HCD110.
  • Tần số đầm: 450-700 lần/ phút. .
  • Động cơ: Động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha.

  • Model: RM80.
  • Tần số đầm: 450-650 lần/ phút. .
  • Động cơ: Động cơ xăng Honda.

  • Model: ZN-50P, ZN-70P
  • Đường kính đầu rung: 50mm, 70mm
  • Động cơ: Động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha.

  • Model: ZX-35, ZX-90
  • Đường kính đầu rung: 30mm, 90mm
  • Động cơ: Động cơ điện 1 pha.

  • Model: ZW3,5; ZW5; ZW7; ZW10; ZW12
  • Lực đầm: 3,4kn; 4,9kn; 6,8kn; 9,6kn, 13,5kn
  • Động cơ: Động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha, tùy model

  • Model: 2m, 3m, 4m
  • Chiều dài thước: 2m, 3m, 4m.
  • Động cơ: điện 220V/380V

  • Model: ZPC25-2M, ZPC25-3M, ZPC25-4M.
  • Chiều dài thước: 2m, 3m, 4m.
  • Động cơ: GX35.

  • .Đường kính mâm: 350mm
  • .Năng suất mài: 35-50m2/h.
  • Điện áp: 220V

  • Model: DMS250-220V,DMS250-380V, DMS350-220V.
  • Đường kính mâm: 250mm, 350mm.
  • Điện áp: 220V/380V.

  • Model: D8-3kW, D10-5kW, D12-7,5kW, D15-7,5kW, D20-10kW, D24-12kW, D24-15kW, D28-20kW, D30-24kW, D40-30kW
  • Cơ chế làm mát: nước/ gió
  • Cơ chế khởi động: quay tay và đề nổ.

  • Đường kính lồng: 600mm
  • Chiều dài lồng: 1050mm
  • Điện áp: 220V

  • Model: HGS40
  • Đường kính sắt tối đa: 4-12mm.
  • Điện áp: 380V.

  • Model: LHC250, LHC350, LHC500
  • Dung tích trộn tương ứng: 250l, 350l, 500l
  • Động cơ: Động cơ điện

  • Model: LHC250, LHC350, LHC500
  • Dung tích trộn tương ứng: 250l, 350l, 500l
  • Động cơ: Động cơ điện