| Thương hiệu | ĐÔNG PHONG |
| Công suất phát điện tối đa(kW) | 10 |
| Điện áp(V) | 220 |
| Động cơ | CD2V88F – 2 xy lanh |
| Độ ồn(dB) | 71~73 |
| Nhiên liệu | Dầu Diesel |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống phun nhiên liệu |
| Tiêu hao nhiên liệu(L/h) | ≤3.9 |
| Bảo hành | 06 tháng |
ĐÔNG PHONG KDE
Công suất hoạt động liên tục lên đến 15.5kW ảm bảo vận hành ổn định cho nhiều thiết bị cùng lúc. Tốc độ định mức 3000/3600 vòng/phút, duy trì điện áp ổn định nhờ bộ AVR tích hợp.
Cơ chế làm mát động cơ bằng gió, giúp máy vận hành bền bỉ, tuổi thọ cao. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp, tăng hiệu suất đốt cháy, giảm tiêu hao nhiên liệu.
Vỏ cách âm tiêu chuẩn cao, độ ồn chỉ 71–75 dB(A) ở khoảng cách 7m. Thiết kế khung máy có lớp vật liệu tiêu âm đa tầng, giảm rung và tạp âm.
Trang bị hệ thống đề điện hiện đại, khởi động nhanh, giảm thời gian chờ. Hạn chế rủi ro so với khởi động bằng tay, đặc biệt trong điều kiện khẩn cấp.
| Thương hiệu | ĐÔNG PHONG |
| Công suất phát điện tối đa(kW) | 10 |
| Điện áp(V) | 220 |
| Động cơ | CD2V88F – 2 xy lanh |
| Độ ồn(dB) | 71~73 |
| Nhiên liệu | Dầu Diesel |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống phun nhiên liệu |
| Tiêu hao nhiên liệu(L/h) | ≤3.9 |
| Bảo hành | 06 tháng |
| Thương hiệu | ĐÔNG PHONG |
| Công suất phát điện tối đa(kW) | 11.5 |
| Điện áp(V) | 220 |
| Động cơ | CD2V92F – 2 xy lanh |
| Độ ồn(dB) | 72~74 |
| Nhiên liệu | Dầu Diesel |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống phun nhiên liệu |
| Tiêu hao nhiên liệu(L/h) | ≤4.1 |
| Bảo hành | 06 tháng |
| Thương hiệu | ĐÔNG PHONG |
| Công suất phát điện tối đa(kW) | 15.5 |
| Điện áp(V) | 220 |
| Động cơ | CD2V95F – 2 xy lanh |
| Độ ồn(dB) | 73~75 |
| Nhiên liệu | Dầu Diesel |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Hệ thống phun nhiên liệu |
| Tiêu hao nhiên liệu(L/h) | ≤5.5 |
| Bảo hành | 06 tháng |